Các tàu đang bán tương tự như Tàu chở dầu/hóa chất
![]() |
RAO BÁN: TÀU CHỞ DẦU HAI LỚP VỎ, SỨC CHỨA 7.000 DWT Tàu chở dầu/hóa chất 2013 • DWT: 7000 • LOA: 117.4m • Chiều chìm của tàu: 6.9m • GRT: 4530 |
![]() |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô/sản phẩm LR1, trọng tải 69.600 DWT, đóng ở châu Âu năm 200⁵ – Trang bị hệ thống xử lý nước dằn tàu (BWTS), phân cấp LR | CM1289 Tàu chở dầu/hóa chất 2005 • DWT: 45 • LOA: 228.5m • Chiều chìm của tàu: 13.6m • GRT: 40000 |
|
|
|
![]() |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô VLCC, trọng tải 305.000 DWT, đóng 2002 ở Hàn Quốc – đã lắp đặt hệ thống xử lý khí thải và hệ thống xử lý nước dằn tàu | CM1276 Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2002 • DWT: 160 • LOA: 332m • Chiều chìm của tàu: 22.5m • GRT: 157000 $34 |
![]() |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô VLcc, trọng tải 300.000 dwt, đóng năm 2022 – đã lắp đặt bộ lọc khí thải, thuộc phân cấp ABS | cm1273 Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2022 • DWT: 160 • LOA: 333m • Chiều chìm của tàu: 21.4m • GRT: 163000 |
![]() |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô Suezmax, trọng tải 163.000 DWT, được đóng năm 2020 tại Trung Quốc - đã lắp bộ lọc khí thải, phân cấp BV | CM1272 Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2022 • DWT: 80 • LOA: 274m • Chiều chìm của tàu: 17.2m • GRT: 86600 |
![]() |
Tàu chở hàng lỏng 19.990 Dwt Tàu chở dầu/hóa chất 2012 • DWT: 19990 • LOA: 160.8m • Chiều chìm của tàu: 9.049m |
![]() |
Tàu chở nhựa đường Tàu chở dầu/hóa chất • Châu Á, Cuba 2009 • DWT: 6160 • LOA: 106.84m • Chiều chìm của tàu: 6.512m • GRT: 5491 |
![]() |
Tàu chở dầu/hóa Chất 12.705 DWT Tàu chở dầu/hóa chất • Khu vực Singapore, Nhật Bản 2004 • DWT: 12705 • LOA: 124.98m • Chiều chìm của tàu: 8.792m • GRT: 7241 |
![]() |
Tàu chở dầu/hóa chất 8.740 DWT Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Nam Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 2001 • DWT: 8740 • LOA: 113.98m • Chiều chìm của tàu: 7.47m • GRT: 5371 |
![]() |
ALISHA Tàu chở dầu/hóa chất 2008 • DWT: 13221 • LOA: 127.86m • Chiều chìm của tàu: 8.76m • GRT: 8505 |
![]() |
BÁN: Tàu VLCC, trọng tải 307.000 DWT, đóng năm 2002 tại Hàn Quốc – Trang bị hệ thống xử lý khí thải và hệ thống xử lý nước dằn tàu | CM1256 Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2002 • DWT: 160 • LOA: 333m • Chiều chìm của tàu: 22m |
![]() |
BÁN: Tàu VLCC, trọng tài 298.700 DWT, đóng năm 2000 tại Nhật Bản – Trang bị hệ thống xử lý khi thải và hệ thống xử lý nưóc dằn tàu | CM1 255 Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2000 • DWT: 160 • LOA: 333m • Chiều chìm của tàu: 21.13m |
![]() |
BÁN: Tàu chở sản phẩm dầu mỏ hai nhiên liệu hiện đại IMO II / III, trọng tải 8.100 DWT, đóng năm 2020 tại Singapore – Lớp BV | CM1245 Tàu chở dầu/hóa chất 2020 • DWT: 8100 • LOA: 103m • Chiều chìm của tàu: 7.2m • GRT: 5310 |
![]() |
BÁN: Tàu chở hóa chất / sản phẩm dầu mỏ IMO II, trọng tải 29.800 DWT, đóng 2013 - Trang bị hệ thống xử lý khí thải | CM1243 Tàu chở dầu/hóa chất • Địa Trung Hải 2013 • DWT: 29800 • LOA: 177m • Chiều chìm của tàu: 9.75m |
![]() |
BÁN: Tàu chở sản phẩm MR, trọng tải 47.000 DWT đóng năm 2003 tại Nhật Bản – Lớp LR SS 02.2028 | CM1240 Tàu chở dầu/hóa chất • Tây Phi 2003 • DWT: 25 • LOA: 182.5m • Chiều chìm của tàu: 12.67m |
![]() |
BÁN: Tàu Aframax chở dầu thô, trọng tải 85.000 DWT, đóng năm 20 02 tại Nhật Bản - COW / SBT / IGS | Lớp ABS | CM1237 Tàu chở dầu/hóa chất 2002 • DWT: 80 • LOA: 239m • Chiều chìm của tàu: 13m |
![]() |
BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ IMO II, trọng tải 7.700 DWT, đóng năm 2009 | CM1236 Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2009 • DWT: 7700 • LOA: 120m • Chiều chìm của tàu: 6.78m |
![]() |
Tàu chở dầu sản phẩm 10500T Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2014 • DWT: 10500 • LOA: 132.65m • Chiều chìm của tàu: 10.2m |
![]() |
Tàu chở dầu sản phẩm 4500T Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2018 • DWT: 4500 • LOA: 96.9m • Chiều chìm của tàu: 6.8m |
![]() |
Tàu chở dầu sản phẩm 15147T Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2011 • DWT: 15147 • LOA: 150.9m • Chiều chìm của tàu: 11.2m |
Tổng số kết quả tìm thấy: 91
