 |
Bán: Tàu chở dầu ngoài khơi, trọng tải 4.168 tấn, đáy kép, thân kép, điểm cháy dưới 60 độ.
Tàu chở dầu/hóa chất
2011
• DWT: 4200
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ, mớn nước thấp, trọng tải 5.400 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II, đóng năm 2002 tại Romania – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2027 | CM1183
Tàu chở dầu/hóa chất • Biển Đen
2002
• DWT: 5400
• LOA: 110m
• Chiều chìm của tàu: 5.6m
|
|
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu MR, trọng tải 46.900 DWT, đóng năm 2007 tại Hàn Quốc – Đạt tiêu chuẩn LR đến năm 2027 | CM1182
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2007
• DWT: 25
• LOA: 183m
• Chiều chìm của tàu: 12.2m
|
 |
BÁN TÀU CHỞ SẢN PHẨM, TRỌNG TẢI 2.380 DWT.
Tàu chở dầu/hóa chất
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm MR1, mớn nước nông, trọng tải 40.100 DWT, đóng năm 2004 tại Hàn Quốc – Đạt tiêu chuẩn IACS SS 2029 + BWTS/CAP1 | CM1179
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2004
• DWT: 25
• LOA: 176m
• Chiều chìm của tàu: 11.1m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ, trọng tải 2.700 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II, đóng năm 2009 tại Thổ Nhĩ Kỳ – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2029 | CM1170
Tàu chở dầu/hóa chất
2009
• DWT: 2700
• LOA: 82m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ, trọng tải 20.000 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II, đóng năm 2009 tại Thổ Nhĩ Kỳ – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2028 | CM1167
Tàu chở dầu/hóa chất
2009
• DWT: 20000
• LOA: 150m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm sạch, trọng tải 6.800 DWT, đóng năm 2004 tại Thổ Nhĩ Kỳ – Đạt tiêu chuẩn KR đến năm 2028 | CM1166
Tàu chở dầu/hóa chất • Nam Á
2004
• DWT: 6800
• LOA: 110m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ bằng thép không gỉ, trọng tải 20.000 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II/III, đóng năm 2010 tại Nhật Bản – Đạt tiêu chuẩn NK đến năm 2030 | CM1163
Tàu chở dầu/hóa chất • Nam Á
2010
• DWT: 20000
• LOA: 146m
|
 |
BÁN: TÀU CHỞ DẦU/HÓA CHẤT, TRỌNG TẢI 3.570 DWT.
Tàu chở dầu/hóa chất
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm LR1, trọng tải 73.000 DWT, đóng năm 2004 tại Hàn Quốc, thuộc hãng Samsung – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2029 | CM1161
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2004
• DWT: 45
• LOA: 228m
• Chiều chìm của tàu: 14m
|
 |
RAO BÁN: Tàu Aframax, tải trọng 115.600 DWT, đóng năm 2008 tại Nhật Bản – Đạt chuẩn LR đến năm 2028 | CM1160
Tàu chở dầu/hóa chất • Địa Trung Hải
2008
• DWT: 80
• LOA: 244m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu, tải trọng 6.300 DWT, IMO II, vỏ thép không gỉ, đóng năm 2025 | CM1158
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2025
• DWT: 6300
• LOA: 117m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu, tải trọng 4.900 DWT, IMO II, vỏ thép không gỉ, đóng năm 2023 tại Trung Quốc | CM1157
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2023
• DWT: 4900
• LOA: 110m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu/hóa chất, tải trọng 8.950 DWT, IMO II / Cấp đóng băng 1C, đóng năm 1998 tại Tây Ban Nha – Đạt chuẩn đến năm 2028 | CM1154
Tàu chở dầu/hóa chất • Địa Trung Hải
1998
• DWT: 8950
• LOA: 114.9m
• Chiều chìm của tàu: 8m
|
 |
RAO BÁN: Tàu VLCC, tải trọng 311.400 DWT, đóng năm 2005 tại Nhật Bản – Đạt chuẩn IACS đến năm 2029 | CM1153
Tàu chở dầu/hóa chất
2005
• DWT: 160
• LOA: 333m
• Chiều chìm của tàu: 21m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu có hai trục đẩy, tải trọng 5.000 DWT, đóng năm 2002 tại Tây Ban Nha – Đạt chuẩn BV đến năm 2027 | CM1151
Tàu chở dầu/hóa chất • Caribbean
2002
• DWT: 5000
• LOA: 82m
• Chiều chìm của tàu: 5.6m
|
 |
RAO BÁN: Tàu VLCC, tải trọng 299.000 DWT, đóng năm 1998 tại Daewoo, Hàn Quốc – Hiện đang được sử dụng làm tàu chứa dầu nổi (FSO) | CM1143
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
1998
• DWT: 160
• LOA: 333m
|
 |
Cần bán: Tàu chở dầu hai lớp vỏ và đáy, loại III, 850 DWT, hoạt động ngoài khơi.
Tàu chở dầu/hóa chất
• Chiều chìm của tàu: 3.45m
元9,500,000
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu có hai lớp vỏ, tải trọng 1.680 DWT, đóng năm 2010 | CM1140
Tàu chở dầu/hóa chất • Nam Á
2010
• DWT: 1680
• LOA: 69m
|