 |
TNK689, DWT 37297, LOA 182.55m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 11.22m
- GRT 23232
|
 |
TNK397, DWT 5196, LOA 104.7m, 1993
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 6.68m
- GRT 3586
$1,800,000
|
|
|
 |
TNK396, DWT 4958, LOA 105.24m, 1990
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 6.57m
- GRT 3014
$1,500,000
|
 |
TNK312, DWT 5260, LOA 105.02m, 1991
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 6.75m
- GRT 3207
$1
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng, mớn nước nông, trọng tải 6.950 DWT, đóng tại châu Âu năm 2005 – Phân cấp Ice Class II | CM12, DWT 6950, LOA 140m, 2005
General Cargo/Multi-purpose, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 4.6m
- GRT 5700
|
 |
811BSB, LOA 62m, 2013
Sà lan, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 2.75m
|
 |
M/T LUKAS, DWT 840, LOA 4.8m, 1989
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen, Romania
- Chiều chìm của tàu 0.8m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở LPG chịu áp lực hoàn toàn, trọng tải 3.400 DWT, xây dựng năm 2001 ở Nhật Bản - Phân loại LR, kiểm tra tiếp theo vào tháng 3 năm 2030 | CM1271, DWT 3400, LOA 100m, 2001
Tàu chở LPG, Biển Đen
- GRT 3700
|
 |
Tàu 90mt, tải trọng 4.044 DWT, đóng năm 1992 tại Nhật Bản, đại tu năm 2009 - Gless, DWT 4044, LOA 90.247m, 1992
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 5.75m
- GRT 1994
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu để tiếp liệu / sản phẩm dầu, trọng tải 3.200 DWT, đóng năm 2017 | CM1212, DWT 3200, LOA 90m, 2017
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 4.3m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ, mớn nước thấp, trọng tải 5.400 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II, đóng năm 2002 tại Romania – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2027 | CM1183, DWT 5400, LOA 110m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 5.6m
|
 |
RAO BÁN: Sà lan vận chuyển, trọng tải 11.000 DWT, đóng năm 1981 tại Ý – Có cần cẩu 45 tấn + băng tải | CM1181, DWT 11000, LOA 104m
Sà lan, Biển Đen
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng có cần cẩu, trọng tải 8.400 DWT, 2 cần cẩu 40 tấn, kiểu OHBS, đóng năm 2000 tại Hà Lan | CM1162, DWT 8400, LOA 115m, 2000
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
|
 |
CM1125 Tàu chở hàng nội địa loại nhỏ 850 DWT/1989, đóng tại Hà Lan, đang được rao bán, DWT 840, LOA 74.8m, 1989
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 3.8m
|
 |
Tàu chở hàng tổng hợp hình hộp 81mt DWT2500, đóng năm 1991, DWT 2500, LOA 81.06m, 1991
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 3.65m
- GRT 1574
|
 |
Tàu chở hàng trọng tải 96mt, DWT5300, đóng năm 2008, loại SID, DWT 5300, LOA 96.9m, 2008
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 5.84m
- GRT 2994
|
 |
Tàu chở hàng tổng hợp, mớn nước nông, trọng tải 96mt, DWT 4330, DWT 4330, LOA 96.3m, 1997
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 5.56m
- GRT 2914
|
 |
Tàu chở hàng đa năng / tàu có hầm hàng - Tải trọng 9647 trên 8,91 m - Đóng năm 1995, Nhật Bản, DWT 9647, LOA 100.68m, 1995
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 8.91m
|
 |
89mt, tàu chở hàng tổng hợp, có khoang mở/sàn giữa/vách đôi, LOA 89m, 1995
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
|
 |
Tàu chở hàng tổng hợp 89t DWT3180, đóng năm 1997, cấp đóng băng 1B, DWT 3180, LOA 89.5m, 1997
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 4.51m
- GRT 2319
|