 |
TNK259, DWT 10127, LOA 118.37m, 2004
Tàu chở dầu/hóa chất, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 8.22m
$6,500,000
|
 |
TNK247, DWT 13776, LOA 137m, 2004
Tàu chở dầu/hóa chất, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 8.29m
- GRT 8748
$10,500,000
|
|
|
 |
TNK243, DWT 7915, LOA 122.66m, 2007
Tàu chở dầu/hóa chất, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 6.85m
- GRT 5289
|
 |
TNK183, DWT 16630, LOA 138.31m, 2000
Tàu chở dầu/hóa chất, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 9.35m
- GRT 9847
|
 |
RAO BÁN: 4 × Tàu kéo ASD mới đóng, phân cấp Ice 1A, lực kéo 65 tấn – Thiết kế Robert Allan Tundra 3000 | CM1192, LOA 30m, 2026
Tàu kéo, Địa Trung Hải
|
 |
MPP Deck Carrier DP2, DWT 27242, LOA 172.8m, 2024
General Cargo/Multi-purpose, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 7.15m
|
 |
DO0311, DWT 250, LOA 33m, 1999
Tàu chở khách, Địa Trung Hải
- GRT 250
€850,000
|
 |
1040BSB, LOA 9m, 2016
Tàu làm việc, Địa Trung Hải
€140,000
|
 |
1223BSB, DWT 246, LOA 35m, 1979
Tàu kéo, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 4.22m
- GRT 416
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa mục đích có cần cẩu, trọng tải 13.000 DWT, sức chứa 568 TEU, đóng năm 200¹ | CM1288, DWT 13000, LOA 127.5m, 2001
General Cargo/Multi-purpose, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 8.6m
- GRT 10100
|
 |
SẮP RA MẮT, Tàu đa năng 18m, LOA 18m, 2026
Tàu làm việc, Địa Trung Hải, Vương quốc Anh
- Chiều chìm của tàu 1m
|
 |
RAO BÁN: Tàu container có cần cẩu, lớp vỏ chịu lạnh 1A, trọng tải 5.900 DWT, sức chứa 450 TEU, đóng năm 1996 tại Hà Lan | CM1286, DWT 450, LOA 110m, 1996
Tàu container, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 6.1m
- GRT 4100
|
 |
RAO BÁN/CHO THUÊ: Phà siêu RoPax, lớp vỏ chịu lạnh 1, trọng tải 40.800 GT, đóng năm năm 2002 tại Phần Lan – chở được 2.500 hành khách, 685 cabin | CM1277, DWT 4500, LOA 193m, 2002
Tàu RoPax, Địa Trung Hải
- GRT 40800
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng tổng hợp có hệ thống cần cẩu, tài trọng 7.200 DWT, được đóng năm 1999, đã lắp đặt hệ thống BWTS | CM1261, DWT 7200, LOA 100m, 1999
General Cargo/Multi-purpose, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 6.3m
|
 |
RAO BÁN: Cần đóng mới bến nổi, tải trọng 10.000 TLC, dự kiến hoàn thành năm 2026, đóng tại Thổ Nhĩ Kỳ, thuộc phân cấp BV | CM1260, LOA 175m, 2026
Bến nổi, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 3m
|
 |
BÁN: Tàu chở dầu có mớn nước nông, động cơ kép, trọng tải 3.930 DWT, đóng năm 2013 – Lớp BV | CM 1244, DWT 3930, LOA 113.5m, 2013
Tàu chở nhiên liệu, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 4.3m
- GRT 2754
|
 |
BÁN: Tàu chở hóa chất / sản phẩm dầu mỏ IMO II, trọng tải 29.800 DWT, đóng 2013 - Trang bị hệ thống xử lý khí thải | CM1243, DWT 29800, LOA 177m, 2013
Tàu chở dầu/hóa chất, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 9.75m
|
 |
BÁN: Tàu chở hàng tổng quát một hầm, không cần cẩu, trọng tải 3.400 DWT, Sietas Germany, đóng năm 1981 - Được gia cố để hoạt động trong điều kiện băng giá | CM1241, DWT 3400, LOA 88m, 1981
General Cargo/Multi-purpose, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 4.7m
|
 |
BÁN: Sà lan chở dầu thân đôi, trọng tải 5.300 DWT – Đóng năm 1991 tại Nhật Bản – Lớp BV đến năm 2027 | CM1232, DWT 5300, LOA 105m, 1991
Tàu chở nhiên liệu, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 6.8m
|
 |
BÁN: Tàu chở hàng tổng hợp có lớp cấp băng Ice 1A, trọng tài 9.200 DWT, đóng nǎm 1997 tại Hà Lan - NK Class đến năm 202 9 | CM1230, DWT 9200, LOA 135m, 1997
General Cargo/Multi-purpose, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 7.1m
|