 |
Tàu dịch vụ bảo vệ/hộ tống ngoài khơi năm 1960, bán và cho thuê, LOA 27m, 2012
Tàu tuần tra
€335,000
|
 |
Tàu kéo/tàu cung cấp ngoài khơi năm 2012, dài 52,80 m, LOA 52.8m, 2012
Tàu kéo, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 4.5m
€3,800,000
|
 |
PHÀ 2012, chở khách/phà, 18,50 m, LOA 18.5m, 2012
Sà lan, Bắc Âu
- Chiều chìm của tàu 1.45m
- GRT 60
|
 |
TÀU CHỞ KHÁCH 1984, 39,30 m, LOA 39.3m, 2012
Tàu container
- Chiều chìm của tàu 0.75m
€350,000
|
 |
TÀU CHỞ KHÁCH 2000, 21,50 m, LOA 21.5m, 2000
Tàu chở thủy thủ đoàn, Bắc Âu
- Chiều chìm của tàu 1.3m
|
 |
SÀ LAN MỚI CỦA THỔ NHĨ KỲ, loại Flat Top, 61M x 16M, LOA 61.5m, 2013
Sà lan
- Chiều chìm của tàu 2.75m
€1,100,000
|
 |
TÀU LÀM VIỆC 1969, loại Multicat, LOA 26m, 2013
Tàu nạo vét
- Chiều chìm của tàu 2m
£850,000
|
 |
Tàu làm việc đa năng 14,90m, đóng năm 2004, LOA 14.9m, 2004
Tàu nạo vét
- Chiều chìm của tàu 1.2m
£355,000
|
 |
Tàu giải trí/du thuyền 1995, bán, LOA 12.6m, 1995
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 1.2m
€160,000
|
 |
Tàu kéo/cung cấp ngoài khơi 1969, LOA 49.4m, 2001
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 3.5m
$375,000
|
 |
Sà lan, sản xuất năm 1979, đang bán, LOA 43.84m, 2010
Sà lan
$600,000
|
 |
Tàu chở khách (Passengers Vessel) 1996, để bán, LOA 20.6m, 1996
Tàu phà
- Chiều chìm của tàu 2.96m
€450,000
|
 |
Tàu neo đậu, sản xuất năm 2000, đang bán, LOA 8m, 2000
Tàu làm việc
€50,000
|
 |
Tàu tuần tra, sản xuất năm 1986, đang bán, LOA 16.85m, 1986
Tàu tuần tra, Bắc Âu
€190,000
|
 |
Tàu làm việc, sản xuất năm 2009, đang bán và cho thuê, LOA 11.8m, 2009
Tàu làm việc
- Chiều chìm của tàu 0.5m
€320,000
|
 |
Tàu cung cấp/hỗ trợ ngoài khơi, sản xuất năm 1989, LOA 38.5m, 1989
Tàu cung cấp
$500,000
|
 |
Tàu đa năng 26.00 m, sản xuất năm 2003, LOA 26m, 2003
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 2.5m
£2,700,000
|