 |
Tàu tuần tra cảng/tàu dẫn đường tốc độ 30 hải lý, cần bán, LOA 9.94m, 2019
Tàu tuần tra
- Chiều chìm của tàu 0.74m
|
 |
Tàu khảo sát/tàu dịch vụ/tàu lặn dài 24 mét, cần bán, LOA 24.33m, 2014
Tàu khảo sát
- Chiều chìm của tàu 2.17m
|
 |
Tàu kéo Voith lực kéo bến tàu 24 tấn, cần bán, LOA 28.43m, 1979
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 4.5m
|
 |
Tàu làm việc có thể vận chuyển bằng đường bộ 12m, bán, LOA 11.8m, 1970
Tàu làm việc
- Chiều chìm của tàu 1.3m
|
 |
FORTH TIGER, LOA 16.3m, 2001
Tàu dẫn đường
|
 |
TÀU KHẢO SÁT/LÀM VIỆC 17M, ĐANG BÁN, LOA 17.17m, 2010
Tàu khảo sát
|
 |
TÀU KÉO/TÀU LÀM VIỆC MỘT TRỤC 14M, LOA 14.23m, 1971
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 1m
|
 |
FORTH LEOPARD, LOA 15.4m, 2006
Tàu dẫn đường
|
 |
SÀ LAN 21M ĐỂ BÁN, LOA 21m, 1975
Sà lan
- Chiều chìm của tàu 0.6m
|
 |
TÀU KÉO MỘT TRỤC 24T ĐỂ BÁN, LOA 28.2m, 1994
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 3.18m
|
 |
Tàu khảo sát/tàu dịch vụ/tàu lặn 24m để bán, LOA 24.33m, 2014
Tàu khảo sát
- Chiều chìm của tàu 2.17m
|
 |
PHAO CỨU SINH ĐÃ QUA SỬ DỤNG, GIÁ CẠNH TRANH, LOA 14.3m, 1988
Thuyền cứu sinh
- Chiều chìm của tàu 1.4m
|
 |
TÀU KÉO VOITH, LỰC KÉO 37 BOLLARD, LOA 30.58m, 1989
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 2.56m
|
 |
Sà lan có khoang chứa rời (SPLIT HOPPER BARGE), dài 58m, đang bán, LOA 58.91m, 1976
Sà lan
- Chiều chìm của tàu 3.25m
|
 |
Tàu hút bùn (SUCTION DREDGER), dài 74m, đang bán, DWT 1089, LOA 74.5m, 1982
Tàu nạo vét
- Chiều chìm của tàu 2.9m
|
 |
FORTH LEOPARD, LOA 15.4m, 2006
Tàu dẫn đường
|
 |
Tàu khảo sát/chở nhân viên, dài 18m - cần bán, LOA 18.7m, 2018
Tàu khảo sát
- Chiều chìm của tàu 1.2m
|
 |
10M TÀU HAI THÂN BLYTH, TÀU CHỞ THỦY THỦ ĐOÀN, CẦN BÁN, LOA 9.93m, 2006
Tàu hai thân
- Chiều chìm của tàu 1m
|
 |
TÀU CHỞ KHÁCH/THUYỀN PHI CỨU 16M VỚI ĐỘNG CƠ ĐƯỢC SỬA CHỮA GẦN ĐÂY ĐANG ĐƯỢC BÁN, LOA 16m, 2005
Tàu dẫn đường
- Chiều chìm của tàu 1.5m
|
 |
Tàu chở khách (PASSENGER VESSEL) 19M, GIẢM GIÁ trong mùa hè này, LOA 19.8m, 1964
Tàu du lịch
- Chiều chìm của tàu 1.4m
|