 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng có lớp vỏ kép, trọng tải 18.500 DWT, đóng năm 2007 – Đạt tiêu chuẩn BV | CM1165, DWT 18500, LOA 146.9m, 2007
Tàu chở hàng rời, Địa Trung Hải
|
 |
RAO BÁN: Phà RoRo, trọng tải 12.900 DWT, đóng năm 1984 tại Phần Lan – Đạt tiêu chuẩn LR Ice 1A Super đến năm 2029 | CM1164, DWT 12900, LOA 165m, 1984
Tàu Ro-Ro
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ bằng thép không gỉ, trọng tải 20.000 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II/III, đóng năm 2010 tại Nhật Bản – Đạt tiêu chuẩn NK đến năm 2030 | CM1163, DWT 20000, LOA 146m, 2010
Tàu chở dầu/hóa chất, Nam Á
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng có cần cẩu, trọng tải 8.400 DWT, 2 cần cẩu 40 tấn, kiểu OHBS, đóng năm 2000 tại Hà Lan | CM1162, DWT 8400, LOA 115m, 2000
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng, có gắn cần cẩu, có sàn giữa, có khả năng nâng hạ hàng nặng, tải trọng 7.800 DWT, đóng năm 2004 | CM1159, DWT 7800, LOA 120m, 2004
Tàu lạnh, Đông Á
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng có gắn cần cẩu, tải trọng 16.000 DWT / 1.600 TEU, đóng năm 2005 tại Đức – Cấp đóng băng 1A | CM1156, DWT 1600, LOA 169m, 2005
Tàu lạnh, Bắc Âu
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu, tải trọng 6.300 DWT, IMO II, vỏ thép không gỉ, đóng năm 2025 | CM1158, DWT 6300, LOA 117m, 2025
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu, tải trọng 4.900 DWT, IMO II, vỏ thép không gỉ, đóng năm 2023 tại Trung Quốc | CM1157, DWT 4900, LOA 110m, 2023
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng rời/đa năng, tự dỡ hàng, tải trọng 2.300 DWT, đóng năm 1987 tại Đức (được đóng lại năm 2007) – Đạt chuẩn BV đến năm 2027 | CM1155, DWT 2300, LOA 80m, 2007
Tàu chở hàng rời, Bắc Âu
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu/hóa chất, tải trọng 8.950 DWT, IMO II / Cấp đóng băng 1C, đóng năm 1998 tại Tây Ban Nha – Đạt chuẩn đến năm 2028 | CM1154, DWT 8950, LOA 114.9m, 1998
Tàu chở dầu/hóa chất, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 8m
|
 |
[ĐÃ BÁN] RAO BÁN: Phà RoPax, chở được 1.900 hành khách / 180 người, đóng năm 1990 tại Na Uy – Đạt chuẩn IACS đến năm 2029 | CM1152, LOA 160m, 1990
Tàu Ro-Ro, Bắc Âu
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu có hai trục đẩy, tải trọng 5.000 DWT, đóng năm 2002 tại Tây Ban Nha – Đạt chuẩn BV đến năm 2027 | CM1151, DWT 5000, LOA 82m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Caribbean
- Chiều chìm của tàu 5.6m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng, mớn nước thấp, tải trọng 4.700 DWT, đóng năm 2002 tại Hà Lan – Vỏ và hai lớp vỏ mới | CM1149, DWT 4700, LOA 104m, 2002
Tàu chở hàng rời, Bắc Âu
- Chiều chìm của tàu 2002m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng, tải trọng 5.000 DWT, đóng năm 2001 tại Damen, Hà Lan – Có máy xúc Hitachi | CM1148, DWT 5000, LOA 95m, 2001
General Cargo/Multi-purpose, Bắc Âu
- Chiều chìm của tàu 6.2m
|
 |
RAO BÁN: 2 tàu chở hàng, có gắn cần cẩu, tải trọng 13.000 DWT, đóng năm 2010 tại Thổ Nhĩ Kỳ – Cùng loại, đạt chuẩn RINA | CM1147, DWT 13000, LOA 135m, 2010
Tàu chở hàng rời, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 8.5m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng, không có cần cẩu, có cửa hở, tải trọng 3.400 DWT, đóng năm 1995, có hệ thống xử lý nước dằn tàu (BWTS) + bộ đẩy mũi | CM1146, DWT 3400, LOA 90m, 1995
Tàu chở hàng rời, Biển Đen
- Chiều chìm của tàu 4.9m
|
 |
RAO BÁN: 3 tàu chở hàng, không có cần cẩu, mớn nước nông, tải trọng 6.350 DWT, đóng năm 2007 tại Châu Âu – Cùng loại | CM1144, DWT 6350, LOA 128m, 2007
Tàu chở hàng rời, Biển Caspian
- Chiều chìm của tàu 4.86m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng đa năng, không có cần cẩu, hình hộp, tải trọng 7.800 DWT, đóng năm 2012 tại Trung Quốc – Đạt chuẩn IACS đến năm 2027 | CM1145, DWT 7800, LOA 120m, 2012
Tàu chở hàng rời, Địa Trung Hải
- GRT 5360
|
 |
RAO BÁN: Tàu Ro-Lo, tải trọng 3.500 DWT / 300 TEU, đóng năm 1979 – Có cầu thang lái phía đuôi + cần cẩu | CM1142, DWT 3500, LOA 93m, 1979
Tàu lạnh, Địa Trung Hải
- GRT 4300
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hàng có gắn cần cẩu, tải trọng 22.500 DWT / 1.690 TEU, đóng năm 1997 tại Ba Lan – Đạt chuẩn DNV đến năm 2027 | CM1141, DWT 22500, LOA 180m, 1997
Tàu lạnh, Đông Á
|