 |
8.5m Tàu tuần tra, LOA 9m, 2022
Tàu tuần tra
- Chiều chìm của tàu 0.6m
|
 |
Tàu chở khách hai thân 554 hành khách, LOA 39m, 2013
Tàu chở hàng rời
- Chiều chìm của tàu 3.65m
|
 |
Phà 30 mét, sức chứa 150 hành khách, LOA 30m, 2005
Tàu phà, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 0.9m
|
 |
Phà chở 200 hành khách, LOA 27.6m, 2012
Tàu hai thân, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 1.56m
|
 |
Phà cao tốc chở 341 hành khách, LOA 38m, 1992
Tàu hai thân, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 1.26m
|
 |
Tàu chở container 144 Teu, LOA 74.98m, 2016
Tàu container, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 4.5m
|
 |
Tàu chở dầu 2000 DWT, DWT 2000, LOA 68m, 2010
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 4.2m
|
 |
Tàu chở dầu 1000 DWT, DWT 1000, LOA 53m, 2012
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 3.8m
|
 |
Sà lan tự hành loại LCT, DWT 4800, LOA 90m, 2009
Sà lan, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 4m
|
 |
Tàu chở hàng có sàn 4500 DWT, loại RORO, DWT 4500, LOA 90m, 2011
Tàu chở hàng rời, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 3.6m
|
 |
Tàu chở dầu hai đáy 3400 DWT, DWT 3400, LOA 89m, 2016
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 5.5m
|
 |
Tàu chở dầu ven biển nhỏ, LOA 40m, 2020
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 2.4m
|
 |
Tàu đánh bắt tôm hùm bằng gỗ, dài 13m, LOA 13.63m
Tàu chế biến cá
|
 |
Tàu tuần tra ven biển, dài 11m, LOA 11.5m, 2023
Tàu container
- Chiều chìm của tàu 0.42m
|
 |
Tàu khai thác kim cương, LOA 13.933m, 2014
Tàu nạo vét
- Chiều chìm của tàu 2.3m
|
 |
Tàu đánh bắt cá tuyết loại tàu kéo đuôi, DWT 401, LOA 40.8m, 1996
Tàu kéo lưới, Bắc Âu
- GRT 837
|
 |
Tàu đánh bắt cá bằng lưới dài, có hệ thống làm lạnh -60°C, DWT 296, LOA 49.5m, 1989
Tàu kéo lưới
- Chiều chìm của tàu 4m
- GRT 462
|
 |
Tàu đánh bắt cá bằng lưới vây kết hợp/cần câu cá ngừ, LOA 14.5m, 1997
Tàu lưới vây
- Chiều chìm của tàu 2.27m
- GRT 37
|
 |
Tàu đánh bắt cá lưới vây 20m, LOA 20m, 2004
Tàu lưới vây
- Chiều chìm của tàu 3.3m
- GRT 12100
|