 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu để tiếp liệu / dầu, trọng tải 3.200 DWT, đóng năm 2019 – Đăng kiểm RINA | CM1213
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2019
• DWT: 3200
• LOA: 85m
• Chiều chìm của tàu: 4.8m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu để tiếp liệu / sản phẩm dầu, trọng tải 3.200 DWT, đóng năm 2017 | CM1212
Tàu chở dầu/hóa chất • Biển Đen
2017
• DWT: 3200
• LOA: 90m
• Chiều chìm của tàu: 4.3m
|
|
|
 |
Tàu chở dầu 2013, 1000 DWT, thân đôi đang bán
Tàu chở dầu/hóa chất
2013
• DWT: 1000
• LOA: 53.1m
|
 |
Bán một tàu chở dầu 6.600 tấn, sản xuất tại Trung Quốc
Tàu chở dầu/hóa chất
2018
• DWT: 6600
• LOA: 112.8m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu Aframax, trọng tải 110.000 DWT, đóng năm 2009 tại Nhật Bản – Đăng kiểm RINA đến năm 2029 | CM1205
Tàu chở dầu/hóa chất • Nam Á
2009
• DWT: 80
• LOA: 246m
• Chiều chìm của tàu: 15m
|
 |
Bán một tàu chở dầu 4.600 tấn, sản xuất tại Trung Quốc
Tàu chở dầu/hóa chất
2024
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu/hóa chất & nhựa đường, trọng tải 7.600 DWT, đóng năm 2017 – Đăng kiểm KR | CM1200
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2017
• DWT: 7600
• LOA: 110m
• Chiều chìm của tàu: 7m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở nhựa đường / nhựa đường lỏng, trọng tải 6.500 DWT, đóng năm 2017 – Đăng kiểm ABS | CM1199
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2017
• DWT: 6500
• LOA: 110m
• Chiều chìm của tàu: 6.5m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở LPG, trọng tải 1.050 DWT / 1.500 cbm, đóng năm 2017 tại Nhật Bản – Đăng kiểm ClassNK đến năm 2027 | CM1196
Tàu chở dầu/hóa chất
2017
• DWT: 1050
• LOA: 68m
• Chiều chìm của tàu: 4.2m
|
 |
7300 dwt Tàu chở sản phẩm nhiên liệu, đóng năm 2008 đang bán
Tàu chở dầu/hóa chất
2008
• DWT: 7310
• LOA: 101m
• Chiều chìm của tàu: 7.01m
• GRT: 5881
$100
|
 |
Bán: Tàu chở dầu, trọng tải 3.770 DWT (điểm cháy <60°C), thân kép.
Tàu chở dầu/hóa chất
2006
$1,000,000
|
 |
Bán: Tàu chở dầu ngoài khơi, trọng tải 4.168 tấn, đáy kép, thân kép, điểm cháy dưới 60 độ.
Tàu chở dầu/hóa chất
2011
• DWT: 4200
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu MR, trọng tải 46.900 DWT, đóng năm 2007 tại Hàn Quốc – Đạt tiêu chuẩn LR đến năm 2027 | CM1182
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2007
• DWT: 25
• LOA: 183m
• Chiều chìm của tàu: 12.2m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm MR1, mớn nước nông, trọng tải 40.100 DWT, đóng năm 2004 tại Hàn Quốc – Đạt tiêu chuẩn IACS SS 2029 + BWTS/CAP1 | CM1179
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2004
• DWT: 25
• LOA: 176m
• Chiều chìm của tàu: 11.1m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ, trọng tải 2.700 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II, đóng năm 2009 tại Thổ Nhĩ Kỳ – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2029 | CM1170
Tàu chở dầu/hóa chất
2009
• DWT: 2700
• LOA: 82m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ, trọng tải 20.000 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II, đóng năm 2009 tại Thổ Nhĩ Kỳ – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2028 | CM1167
Tàu chở dầu/hóa chất
2009
• DWT: 20000
• LOA: 150m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm sạch, trọng tải 6.800 DWT, đóng năm 2004 tại Thổ Nhĩ Kỳ – Đạt tiêu chuẩn KR đến năm 2028 | CM1166
Tàu chở dầu/hóa chất • Nam Á
2004
• DWT: 6800
• LOA: 110m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ bằng thép không gỉ, trọng tải 20.000 DWT, đạt tiêu chuẩn IMO II/III, đóng năm 2010 tại Nhật Bản – Đạt tiêu chuẩn NK đến năm 2030 | CM1163
Tàu chở dầu/hóa chất • Nam Á
2010
• DWT: 20000
• LOA: 146m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm LR1, trọng tải 73.000 DWT, đóng năm 2004 tại Hàn Quốc, thuộc hãng Samsung – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2029 | CM1161
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2004
• DWT: 45
• LOA: 228m
• Chiều chìm của tàu: 14m
|
 |
RAO BÁN: Tàu Aframax, tải trọng 115.600 DWT, đóng năm 2008 tại Nhật Bản – Đạt chuẩn LR đến năm 2028 | CM1160
Tàu chở dầu/hóa chất • Địa Trung Hải
2008
• DWT: 80
• LOA: 244m
|