 |
TNK318, DWT 33888, LOA 174.38m, 2006
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 11.02m
$18,500,000
|
 |
TNK309, DWT 34578, LOA 184.9m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Bắc Âu
- Chiều chìm của tàu 11m
- GRT 22345
$12,500,000
|
|
|
 |
TNK308, DWT 32230, LOA 177.75m, 2001
Tàu chở dầu/hóa chất, Bắc Âu
- Chiều chìm của tàu 11m
- GRT 21353
$12,500,000
|
 |
TNK219, DWT 32396, LOA 178.96m, 1995
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 12.28m
- GRT 21145
$6,200,000
|
 |
FOR SALE: 47,000 DWT MR Product Tanker 2003 Japan Built – LR Class SS 02.2028 | CM1240, DWT 25, LOA 182.5m, 2003
Tàu chở dầu/hóa chất, Tây Phi
- Chiều chìm của tàu 12.67m
|
 |
FOR SALE: 85,000 DWT Aframax Crude Oil Tanker 2002 Japan Built – COW / SBT / IGS | ABS class | CM1237, DWT 80, LOA 239m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 13m
|
 |
Tàu chở dầu sản phẩm 15147T, DWT 15147, LOA 150.9m, 2011
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 11.2m
|
 |
149.79m, tàu chở dầu hóa chất, LOA 149.79m, 2022
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 12.6m
|
 |
149.79m, tàu chở dầu hóa chất, LOA 147.79m, 2012
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 12.6m
- GRT 12340
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu MR, trọng tải 46.900 DWT, đóng năm 2007 tại Hàn Quốc – Đạt tiêu chuẩn LR đến năm 2027 | CM1182, DWT 25, LOA 183m, 2007
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 12.2m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm MR1, mớn nước nông, trọng tải 40.100 DWT, đóng năm 2004 tại Hàn Quốc – Đạt tiêu chuẩn IACS SS 2029 + BWTS/CAP1 | CM1179, DWT 25, LOA 176m, 2004
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 11.1m
|
 |
CM1108 Tàu chở dầu MR2 IMO III 47100 DWT/2008, đóng tại Hàn Quốc, đang được rao bán, DWT 25, LOA 182.9m, 2008
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 12.2m
- GRT 29300
|
 |
CM1097 Tàu chở dầu MR1, CPP, trọng tải 37400 DWT, đóng năm 2000 tại Hàn Quốc, đang được rao bán., DWT 25, LOA 183m, 2000
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 11.2m
|
 |
CM1093 Tàu chở hóa chất/dầu MR, IMO III, trọng tải 46150 DWT, đóng năm 1997, đang được rao bán., DWT 25, LOA 180m, 1997
Tàu chở dầu/hóa chất, Địa Trung Hải
- Chiều chìm của tàu 12m
|
 |
Tàu chở hàng lỏng MR2, được bảo trì tốt, hệ thống đẩy CPP, DWT 46K, đóng năm 2002-08, Nhật Bản, DWT 46001, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 12.02m
|
 |
CM1050 Tàu chở dầu MR2, trọng tải 46850 DWT, đóng năm 2006 tại Nhật Bản, đang được rao bán., DWT 25, LOA 180m, 2006
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 12.8m
|
 |
CM1047 TÀU CHỞ DẦU MR1, 37200 DWT/ĐÓNG NĂM 2003, XÂY DỰNG TẠI HÀN QUỐC, ĐỂ BÁN, DWT 25, LOA 183m, 2003
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 11.2m
|
 |
CM1003 TÀU CHỞ DẦU MR2 46000 DWT/2002, ĐÓNG TẠI HÀN QUỐC, ĐANG RAO BÁN, DWT 25, LOA 182m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 12m
|
 |
MT YI BAO (46KMT/ĐÓNG THÁNG 8 NĂM 2009@HYUNDAI MIPO-IMO 3) ĐANG ĐƯỢC BÁN, DWT 46105, LOA 183m, 2009
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 12.21m
|
 |
CM0973 Tàu chở dầu loại LR1, IMO2, tải trọng 50900 DWT/đóng năm 2014 tại Hàn Quốc, đang được rao bán., DWT 45, LOA 182m, 2014
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 13m
|