 |
TNK289
Tàu chở dầu/hóa chất
2001
• DWT: 105322
• LOA: 239m
• Chiều chìm của tàu: 14.88m
• GRT: 56346
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô/sản phẩm LR1, trọng tải 69.600 DWT, đóng ở châu Âu năm 200⁵ – Trang bị hệ thống xử lý nước dằn tàu (BWTS), phân cấp LR | CM1289
Tàu chở dầu/hóa chất
2005
• DWT: 45
• LOA: 228.5m
• Chiều chìm của tàu: 13.6m
• GRT: 40000
|
|
|
 |
BÁN: Tàu chở sản phẩm MR, trọng tải 47.000 DWT đóng năm 2003 tại Nhật Bản – Lớp LR SS 02.2028 | CM1240
Tàu chở dầu/hóa chất • Tây Phi
2003
• DWT: 25
• LOA: 182.5m
• Chiều chìm của tàu: 12.67m
|
 |
BÁN: Tàu Aframax chở dầu thô, trọng tải 85.000 DWT, đóng năm 20 02 tại Nhật Bản - COW / SBT / IGS | Lớp ABS | CM1237
Tàu chở dầu/hóa chất
2002
• DWT: 80
• LOA: 239m
• Chiều chìm của tàu: 13m
|
 |
149.79m, tàu chở dầu hóa chất
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2022
• LOA: 149.79m
• Chiều chìm của tàu: 12.6m
|
 |
149.79m, tàu chở dầu hóa chất
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2012
• LOA: 147.79m
• Chiều chìm của tàu: 12.6m
• GRT: 12340
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu Aframax, trọng tải 110.000 DWT, đóng năm 2009 tại Nhật Bản – Đăng kiểm RINA đến năm 2029 | CM1205
Tàu chở dầu/hóa chất • Nam Á
2009
• DWT: 80
• LOA: 246m
• Chiều chìm của tàu: 15m
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở sản phẩm LR1, trọng tải 73.000 DWT, đóng năm 2004 tại Hàn Quốc, thuộc hãng Samsung – Đạt tiêu chuẩn BV đến năm 2029 | CM1161
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2004
• DWT: 45
• LOA: 228m
• Chiều chìm của tàu: 14m
|
 |
Tàu chở hàng lỏng LR1, DWT 72652, hệ thống đẩy CPP, đóng năm 2004, Samsung, Hàn Quốc
Tàu chở dầu/hóa chất
2004
• LOA: 227.83m
• Chiều chìm của tàu: 14.022m
|
 |
CM1075 Hai tàu chở dầu AFRAMAX, trọng tải 115800 DWT, đóng năm 2009 tại Hàn Quốc, đang được rao bán.
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2009
• DWT: 80
• LOA: 250m
• Chiều chìm của tàu: 14.9m
|
 |
CM1074 Tàu chở dầu AFRAMAX, trọng tải 105500 DWT, đóng năm 2009 tại Nhật Bản, đang được rao bán.
Tàu chở dầu/hóa chất
2009
• DWT: 80
• LOA: 229m
• Chiều chìm của tàu: 14.8m
|
 |
CM1050 Tàu chở dầu MR2, trọng tải 46850 DWT, đóng năm 2006 tại Nhật Bản, đang được rao bán.
Tàu chở dầu/hóa chất
2006
• DWT: 25
• LOA: 180m
• Chiều chìm của tàu: 12.8m
|
 |
CM1008 HAI TÀU CHỞ DẦU LR1 71900 DWT/2005, ĐÓNG TẠI HÀN QUỐC, ĐANG RAO BÁN
Tàu chở dầu/hóa chất • Địa Trung Hải
2004
• DWT: 45
• LOA: 227m
• Chiều chìm của tàu: 13.85m
|
 |
CM0992 TÀU CHỞ DẦU LR1 IMO III 75000 DWT/2000, ĐÓNG TẠI HÀN QUỐC, ĐANG RAO BÁN
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2000
• DWT: 45
• LOA: 229m
• Chiều chìm của tàu: 14.5m
• GRT: 44100
|
 |
CM0973 Tàu chở dầu loại LR1, IMO2, tải trọng 50900 DWT/đóng năm 2014 tại Hàn Quốc, đang được rao bán.
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2014
• DWT: 45
• LOA: 182m
• Chiều chìm của tàu: 13m
|
 |
CM0959 Tàu chở dầu/hóa chất MR2, tải trọng 50000 DWT/đóng năm 2007 tại Hàn Quốc, đang được rao bán.
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2007
• DWT: 25
• LOA: 182m
• Chiều chìm của tàu: 12.8m
|
 |
CM0934 TÀU CHỞ DẦU MR2 51400 DWT/2005, ĐÓNG TẠI HÀN QUỐC, ĐỂ BÁN
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2005
• DWT: 25
• LOA: 182m
• Chiều chìm của tàu: 13.2m
|
 |
CM0910 TÀU CHỞ DẦU AFRAMAX 105000 DWT/2003, ĐÓNG TẠI HÀN QUỐC, ĐỂ BÁN
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2003
• DWT: 80
• LOA: 249m
• Chiều chìm của tàu: 14.3m
|