 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô VLCC, trọng tải 305.000 DWT, đóng 2002 ở Hàn Quốc – đã lắp đặt hệ thống xử lý khí thải và hệ thống xử lý nước dằn tàu | CM1276, DWT 160, LOA 332m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 22.5m
- GRT 157000
$34
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô VLcc, trọng tải 300.000 dwt, đóng năm 2022 – đã lắp đặt bộ lọc khí thải, thuộc phân cấp ABS | cm1273, DWT 160, LOA 333m, 2022
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 21.4m
- GRT 163000
|
|
|
 |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô Suezmax, trọng tải 163.000 DWT, được đóng năm 2020 tại Trung Quốc - đã lắp bộ lọc khí thải, phân cấp BV | CM1272, DWT 80, LOA 274m, 2022
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 17.2m
- GRT 86600
|
 |
M/T LUKAS, DWT 840, LOA 4.8m, 1989
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Đen, Romania
- Chiều chìm của tàu 0.8m
|
 |
Aragonith, DWT 4500, LOA 92.6m, 1999
Tàu chở dầu/hóa chất, Biển Baltic, Đan Mạch
- Chiều chìm của tàu 6.25m
|
 |
Tàu chở hóa chất, DWT 6574, LOA 104.95m, 2010
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á, Đài Loan
- Chiều chìm của tàu 6.44m
- GRT 4288
|
 |
Tàu chở hàng lỏng 19.990 Dwt, DWT 19990, LOA 160.8m, 2012
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 9.049m
|
 |
Tàu chở dầu hạng nhất 4500 DWT, DWT 4500, LOA 96m, 2011
Tàu chở dầu/hóa chất
|
 |
Tàu chở dầu/hóa chất, DWT 3301, LOA 89.3m, 2006
Tàu chở dầu/hóa chất, Nam Á, Hàn Quốc, Cộng hòa
- Chiều chìm của tàu 5.51m
- GRT 1984
|
 |
Tàu chở dầu/hóa chất 6.270 DWT, DWT 6270, LOA 117.45m, 2025
Tàu chở dầu/hóa chất, Châu Á, Trung Quốc
- Chiều chìm của tàu 6.4m
- GRT 5218
|
 |
Tàu chở nhựa đường, DWT 6160, LOA 106.84m, 2009
Tàu chở dầu/hóa chất, Châu Á, Cuba
- Chiều chìm của tàu 6.512m
- GRT 5491
|
 |
Tàu chở sản phẩm dầu mỏ, DWT 2042, LOA 75.52m, 2001
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Địa Trung Hải/Biển Đen, Hàn Quốc, Cộng hòa
- Chiều chìm của tàu 4.581m
- GRT 748
|
 |
Tàu chở dầu/hóa Chất 12.705 DWT, DWT 12705, LOA 124.98m, 2004
Tàu chở dầu/hóa chất, Khu vực Singapore, Nhật Bản
- Chiều chìm của tàu 8.792m
- GRT 7241
|
 |
M/T TBN, DWT 2485, LOA 80.98m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Khu vực Singapore, Nhật Bản
- Chiều chìm của tàu 2.57m
- GRT 999
|
 |
Tàu chở dầu/ hóa chất 3.947 DWT, DWT 3947, LOA 88.6m, 2007
Tàu chở dầu/hóa chất, Toàn cầu, Nhật Bản
- Chiều chìm của tàu 6.008m
- GRT 2578
|
 |
Tàu chở dầu/hóa chất 8.740 DWT, DWT 8740, LOA 113.98m, 2001
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Nam Á, Hàn Quốc, Cộng hòa
- Chiều chìm của tàu 7.47m
- GRT 5371
|
 |
ALISHA, DWT 13221, LOA 127.86m, 2008
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 8.76m
- GRT 8505
|
 |
MARIA ERIKA, DWT 3389, LOA 87.8m, 2007
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 5.8m
- GRT 2479
|
 |
BÁN: Tàu VLCC, trọng tải 307.000 DWT, đóng năm 2002 tại Hàn Quốc – Trang bị hệ thống xử lý khí thải và hệ thống xử lý nước dằn tàu | CM1256, DWT 160, LOA 333m, 2002
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 22m
|
 |
BÁN: Tàu VLCC, trọng tài 298.700 DWT, đóng năm 2000 tại Nhật Bản – Trang bị hệ thống xử lý khi thải và hệ thống xử lý nưóc dằn tàu | CM1 255, DWT 160, LOA 333m, 2000
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 21.13m
|