 |
TÀU MỚI - Tàu tuần tra nhanh 13,5m, DWT 2, LOA 15m, 2021
Tàu tuần tra
- Chiều chìm của tàu 0.7m
|
 |
Tàu kéo đẩy bằng thép, 23,33m, LOA 23.33m, 1996
Tàu kéo
- GRT 174
$525,000
|
 |
Tàu kéo hai máy, 23m / 1200 BHP, LOA 23m, 2008
Tàu kéo, Đông Á
- GRT 153
$685,000
|
 |
Phà đóng mới - CHẤP NHẬN ĐỀ XUẤT, LOA 17.2m, 2021
Tàu du lịch
- Chiều chìm của tàu 0.8m
- GRT 59
$495,000
|
 |
Tàu hỗ trợ AHT 42m 4400HP - Hoàn toàn mới, LOA 42m, 2021
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 3.5m
$4,750,000
|
 |
Tàu kéo 27,6m, LOA 27.6m, 2017
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 3.95m
|
 |
Cần cẩu nổi 38,25m để bán, LOA 38.25m, 2000
Tàu cẩu
- GRT 786
€300,000
|
 |
TÀU PHÀ CHỞ HÀNH KHÁCH ĐÓNG MỚI - 24m, LOA 23.6m
Tàu phà
- Chiều chìm của tàu 0.8m
|
 |
Tàu kéo (ASD Tug) dài 34m, LOA 34m, 1982
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 4.2m
|
 |
Tàu đổ bộ (Steel Landing Craft) mới đóng, dài 37,75m, LOA 37.7m, 2021
Tàu đổ bộ, chở hàng
$400,000
|
 |
Thuyền tuần tra tốc độ cao (Fast Patrol Boat) dài 24m, LOA 24m
Tàu tuần tra
- Chiều chìm của tàu 1.5m
|
 |
Tàu kéo (ASD Tug) dài 32,17m, LOA 32.17m, 1983
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 5.18m
|
 |
Tàu kéo (ASD Tug) dài 29,42m, DWT 249, LOA 29.42m, 1991
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 4.83m
- GRT 308
|
 |
Tàu chở nhân viên 160ft, LOA 47.85m, 2005
Tàu chở thủy thủ đoàn
- Chiều chìm của tàu 2.82m
- GRT 67
$1,550,000
|
 |
Sà lan (Barge) dài 33m, LOA 33m, 1998
Sà lan
- Chiều chìm của tàu 1.7m
€90,000
|
 |
Tàu chở khách (Passenger Vessel) dài 27,8m, LOA 27.8m, 1992
Tàu du lịch
- Chiều chìm của tàu 1.1m
- GRT 74
$290,000
|
 |
Tàu chở nhân viên 160ft, LOA 47.85m, 2003
Tàu chở thủy thủ đoàn
- Chiều chìm của tàu 2.82m
- GRT 67
$1,350,000
|
 |
Tàu chở nhân viên 160ft, LOA 47.85m, 2002
Tàu chở thủy thủ đoàn
- Chiều chìm của tàu 2.82m
- GRT 67
$1,250,000
|
 |
Cần cẩu nổi (Floating Crane) trọng tải 2200 tấn, LOA 86.43m, 2014
Tàu cẩu
- GRT 9205
|
 |
Sà lan (Barge) trạm trộn xi măng, DWT 3600, LOA 61.4m, 1982
Sà lan, Đông Á
|