 |
Phà chở khách 34,55m, DWT 80, LOA 34.55m, 2012
Tàu phà
- Chiều chìm của tàu 2.16m
|
 |
ĐÓNG MỚI - Tàu làm việc đa năng 17,4m, LOA 17.4m, 2021
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 1.7m
€520,000
|
 |
Lancha Monngaro 700, LOA 7.91m, 2013
Tàu du lịch
€70,000
|
 |
ĐÓNG MỚI - Tàu chở hóa chất 1.556 tấn, DWT 1556, LOA 69.2m
Tàu chở dầu/hóa chất, Đông Á
- Chiều chìm của tàu 3.8m
- GRT 113
$1,900,000
|
 |
ĐÓNG MỚI - Tàu làm việc catamaran đa năng 17,5m, LOA 17.5m, 2021
Tàu kéo
- Chiều chìm của tàu 1.5m
|
 |
Tàu nghiên cứu đa năng 15m, LOA 14.95m, 2002
Tàu nghiên cứu
- Chiều chìm của tàu 1.3m
$450,000
|
 |
Tàu chở nhân viên 160ft, LOA 47.85m, 2002
Tàu chở thủy thủ đoàn
- Chiều chìm của tàu 2.82m
- GRT 67
$1,250,000
|
 |
Phà nổi 80m, LOA 80m, 2021
Phà
- Chiều chìm của tàu 3.2m
|
 |
Tàu kéo 31,1m, LOA 31.1m, 2012
Tàu kéo, Đông Nam Á
- GRT 295
$1,200,000
|
 |
Tàu kéo AHT 50m, 4400 BHP, DWT 700, LOA 50m, 2008
Tàu cung cấp nhanh (FSV), Đông Nam Á
- Chiều chìm của tàu 4.8m
- GRT 959
$2,000,000
|
 |
Sà lan LCT 312ft, 5000dwt, DWT 5000, LOA 95.2m, 1997
Sà lan
- Chiều chìm của tàu 0.828m
- GRT 2454
$1,200,000
|
 |
Tàu cung cấp cho giàn khoan 300ft, LOA 91.44m, 2013
Tàu chở dầu/hóa chất
- Chiều chìm của tàu 7.3m
|
 |
Tàu du lịch/tàu chở khách 20m, LOA 21m, 1986
Tàu du lịch
- Chiều chìm của tàu 1.2m
$750,000
|
 |
Tàu kéo 23,5m, 1200HP, đóng mới, LOA 23.5m
Tàu kéo
- GRT 149
$665,000
|
 |
Tàu chở khách 17m, 90 hành khách, LOA 17m, 1964
Tàu du lịch
€80,000
|
 |
Phà chở khách 18,5m, LOA 18.5m, 1988
Tàu du lịch
€140,000
|
 |
Tàu chở dầu ven biển 53,20m, LOA 53.2m, 2006
Tàu chở dầu/hóa chất
- GRT 628
$1,300,000
|
 |
Phà chở khách 18m, 123 hành khách, LOA 18m, 1976
Tàu phà
€169,000
|
 |
Tàu taxi/tàu chở khách 9m, đóng mới, LOA 9m, 2021
Tàu du lịch
- Chiều chìm của tàu 0.55m
€129,000
|
 |
Tàu đổ bộ 35,97m, đóng mới, LOA 35.97m, 2021
Tàu đổ bộ, chở hàng
- GRT 240
$395,000
|