Tàu đang được bán tại Khu vực Đông Á
![]() |
Tàu M/V SJ HONOR Tàu chở hàng tuyến cố định • Đông Á, Nhật Bản 2006 • DWT: 2818 • LOA: 79.4m • Chiều chìm của tàu: 5.3m • GRT: 1545 |
![]() |
SÀ LAN PHẲNG 5.284 DWT CÓ BẦU CHỮA HÀNG, ĐƯỢC RAO BÁN Sà lan • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 1998 • DWT: 5284 • LOA: 88.5m • GRT: 4812 |
|
|
|
![]() |
TÀU CHỞ DẦU THÔ Tàu chở thực phẩm • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 2001 • DWT: 1674 • LOA: 69.98m • Chiều chìm của tàu: 4.691m • GRT: 759 |
![]() |
RAO BÁN: Phà RoPax, trọng tải 16.400 GT, đóng năm 1995 tại Nhật Bản – chở được 565 hành khách, 350 xe ô tô, tốc độ 25 hải lý | CM1281 Tàu RoPax • Đông Á 1995 • DWT: 3600 • LOA: 167m • GRT: 16400 |
![]() |
Tàu chở xe loại LCT, sức chứa 155 hành khách, đang được bán Tàu RoPax • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 2004 • LOA: 53.22m • GRT: 279 |
![]() |
RAO BÁN: Tàu chở hàng rời cỡ trung, có cần cẩu, trọng tải 37.500 DWT, đóng năm nhất 2011 tại Trung Quốc – LR Ice 1C | CM1280 Tàu chở hàng rời • Đông Á 2011 • DWT: 37500 • LOA: 190m • GRT: 24100 |
![]() |
PHÀ ĐÔI CÓ SỨC CHỨA 350 HÀNH KHÁCH, RAO BÁN Tàu phà • Đông Á, Nhật Bản 1993 • LOA: 53.35m • Chiều chìm của tàu: 2.85m • GRT: 576 |
![]() |
RAO BÁN: Tàu chở hàng rời bán hộp, có cần cẩu, trọng tài 40.000 DWT, dự kiến đóng năm 2025 tại Nhật Bản – CII “A”, thuộc phân cấp KR | CM1279 Tàu chở hàng rời • Đông Á 2025 • DWT: 40000 • LOA: 183m • Chiều chìm của tàu: 10m |
![]() |
Tàu M/V MING DA Tàu chở hàng tuyến cố định • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 1995 • DWT: 2321 • LOA: 76.18m • Chiều chìm của tàu: 5.2m • GRT: 1452 |
![]() |
M/V TBN Tàu phà • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 1995 • DWT: 133 • LOA: 58.3m • Chiều chìm của tàu: 2.5m • GRT: 740 |
![]() |
TÀU KÉO CẢNG 3.600 MÃ LỰC, ĐANG RAO BÁN Tàu kéo • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 2026 • LOA: 33.6m • Chiều chìm của tàu: 2.65m • GRT: 191 |
![]() |
Tàu chở khách và xe loại LCT, sức chứa 240 hành khách, đang được bán Tàu RoPax • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 2003 • LOA: 49.34m • GRT: 255 |
![]() |
M/V TBN Tàu chở hàng tuyến cố định • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 1995 • DWT: 2545 • LOA: 75.69m • Chiều chìm của tàu: 5.4m • GRT: 1430 |
![]() |
RAO BÁN: Tàu chở dầu thô VLCC, trọng tải 305.000 DWT, đóng 2002 ở Hàn Quốc – đã lắp đặt hệ thống xử lý khí thải và hệ thống xử lý nước dằn tàu | CM1276 Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á 2002 • DWT: 160 • LOA: 332m • Chiều chìm của tàu: 22.5m • GRT: 157000 $34 |
![]() |
TÀU HÀNG TỔNG CỘNG 3.724 DWT ĐƯỢC RAO BÁN Tàu chở hàng tuyến cố định • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 1996 • DWT: 3724 • LOA: 79.3m • Chiều chìm của tàu: 6.2m • GRT: 1998 |
![]() |
BÁN TÀU PHÀ CHỞ XE LOẠI LCT, SỨC CHỨA 246 HÀNH KHÁCH Tàu RoPax • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 1995 • LOA: 58.5m • Chiều chìm của tàu: 1.51m • GRT: 222 |
![]() |
M/V TBN Phà chở tàu hỏa • Đông Á, Nhật Bản 1994 • LOA: 27.81m • GRT: 58 |
![]() |
M/V HIROI Tàu chở hàng tuyến cố định • Đông Á, Hàn Quốc, Cộng hòa 1996 • DWT: 2488 • LOA: 76m • Chiều chìm của tàu: 5.4m • GRT: 1486 |
![]() |
TÀU CHỞ HÓA CHẤT 360 DWT CẦN BÁN Tàu chở thực phẩm • Đông Á, Nhật Bản 1995 • DWT: 360 • LOA: 37.04m • GRT: 184 |
![]() |
RAO BÁN: 2 cần cẩu nổi Liebherr tự hành, sức nâng 60 tấn, đóng năm 2011/2013 – thuộc phân cấp RINA | CM1274 Tàu chở cá • Đông Á 2011 • LOA: 55.2m • GRT: 1900 |
Tổng số kết quả tìm thấy: 828





