 |
SINO FAITH I
Sà lan • Đông Á, Trung Quốc
2015
• DWT: 5182
• LOA: 88.6m
• Chiều chìm của tàu: 4.7m
• GRT: 2935
|
 |
Tàu chở hàng rời 29.999 DWT
Tàu chở hàng rời • Đông Á, Tunisia
2011
• DWT: 29999
• LOA: 179.99m
• Chiều chìm của tàu: 10.24m
• GRT: 18617
|
|
|
 |
Tàu chở hàng khô 26.948 DWT
Tàu chở hàng rời • Đông Á, Tunisia
2009
• DWT: 26948
• LOA: 162.4m
• Chiều chìm của tàu: 10.2m
• GRT: 15942
|
 |
Tàu Ropax cần bán
Tàu RoPax • Đông Á, Nhật Bản
1996
• DWT: 140
• LOA: 44.9m
• Chiều chìm của tàu: 2m
• GRT: 195
|
 |
BÁN: Tàu chở hàng rời cỡ nhỏ có cần cẩu, trọng tài 40.500 DWT, đóng năm 2025 tại Trung Quốc – 4 cần cẩu 30 tấn | CM1257
Tàu chở hàng rời • Đông Á
2025
• DWT: 40500
• LOA: 180m
• Chiều chìm của tàu: 10.95m
|
 |
BÁN: Tàu VLCC, trọng tải 307.000 DWT, đóng năm 2002 tại Hàn Quốc – Trang bị hệ thống xử lý khí thải và hệ thống xử lý nước dằn tàu | CM1256
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2002
• DWT: 160
• LOA: 333m
• Chiều chìm của tàu: 22m
|
 |
BÁN: Tàu VLCC, trọng tài 298.700 DWT, đóng năm 2000 tại Nhật Bản – Trang bị hệ thống xử lý khi thải và hệ thống xử lý nưóc dằn tàu | CM1 255
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2000
• DWT: 160
• LOA: 333m
• Chiều chìm của tàu: 21.13m
|
 |
RAO BÁN: 2 x Sà lan kéo đẩy hai trục 40 tấn, công suất 3200 mã lực, đóng năm 2008, được phân cấp bởi RINA | CM1254
Tàu kéo • Đông Á
2008
• LOA: 32m
|
 |
BÁN: Tàu chở container một tầng, không có cần cẩu, trọng tải 6.400 DWT, đóng 2016 tại Trung Quốc - Hầm hàng lớn + sàn hàng nặng | CM1253
General Cargo/Multi-purpose • Đông Á
2016
• DWT: 6400
• LOA: 99m
• Chiều chìm của tàu: 6.2m
• GRT: 4515
|
 |
BÁN: Tàu chở hàng hai tầng hiện đại có cần cẩu, trọng tảI 13.500 DWT đóng năm 2024 tại Nhật Bản - Lớp NKK đến năm 2029 | CM1250
General Cargo/Multi-purpose • Đông Á
2024
• DWT: 13500
• LOA: 123m
|
 |
BÁN: Tàu chở hàng tổng hợp một tầng, không có cần cẩu, trọng tài 7.300 DWT, đóng năm 2005 tại Trung Quốc – GT dưới 5000 | CM1242
General Cargo/Multi-purpose • Đông Á
2005
• DWT: 7300
• LOA: 122m
• Chiều chìm của tàu: 6.3m
4
|
 |
BÁN: Tàu chở hóa chất/dầu mỏ IMO II, trọng tải 7.700 DWT, đóng năm 2009 | CM1236
Tàu chở dầu/hóa chất • Đông Á
2009
• DWT: 7700
• LOA: 120m
• Chiều chìm của tàu: 6.78m
|
 |
BÁN: Tàu MPP đa năng có lớp cấp băng 1A, trọng tải 9.800 DWT – Loại một tầng/hai tầng, hầm hàng mở, đóng năm 2012 tại Trung Quốc - DNV Ice 1A | CM1235
General Cargo/Multi-purpose • Đông Á
2012
• DWT: 9800
• LOA: 132m
• Chiều chìm của tàu: 7.8m
|
 |
BÁN: Tàu cung cấp/kéo neo AHTS, công suât 12.000 BHP, lực đẩy 153 TBP, đóng nǎm 2009 - FiFi 1 + DP2 | CM1226
Tàu kéo cung cấp neo (AHTS) • Đông Á
2009
• LOA: 73m
|
 |
BÁN: Tàu kéo ASD, công suất 72 t BP 5000 HP, Fifi 1, đóng năm 2 026 – Thiết kế Robert Allan | CM1225
Tàu kéo • Đông Á
2026
• LOA: 32m
|
 |
BÁN: Tàu kéo cảng & tàu lai dắt ASD, lực đẩy 73,5 tấn, đóng năm 2021 tại Trung Quốc – FiFi 1+ Ice B | CM1224
Tàu kéo • Đông Á
2021
• LOA: 38m
4
|
 |
Phà cao tốc 130'
Tàu hai thân • Đông Á
2019
• LOA: 39.77m
• Chiều chìm của tàu: 1.31m
• GRT: 362
$3,900,000
|
 |
Phà cao tốc 131'
Tàu hai thân • Đông Á
2004
• DWT: 47
• LOA: 39.98m
• GRT: 289
$1,950,000
|
 |
Tàu chở hàng trên boong 97m đang được bán / #1108468
Tàu chở hàng rời • Đông Á
2017
• DWT: 5087
• LOA: 97.43m
• Chiều chìm của tàu: 4.3m
$2,750,000
|
 |
Tàu đổ bộ 79m đang được bán / #1144227
Tàu đổ bộ, chở hàng • Đông Á
2016
• LOA: 79.2m
• Chiều chìm của tàu: 2.7m
|